Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize care

/praɪˈɔːrɪtaɪz kɛr/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên chăm sóc cụm từ

“They prioritize care for vulnerable populations.”Họ ưu tiên chăm sóc cho các nhóm dễ bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...