Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize environmental health

/praɪˈɔːrɪtaɪz ɪnˈvaɪrənˌmɛntl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên sức khỏe môi trường cụm từ

“Cities need to prioritize environmental health for citizens.”Các thành phố cần ưu tiên sức khỏe môi trường cho công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...