prioritize environmental health
/praɪˈɔːrɪtaɪz ɪnˈvaɪrənˌmɛntl hɛlθ/
Nghĩa thường dùng
ưu tiên sức khỏe môi trường
cụm từ
“Cities need to prioritize environmental health for citizens.”Các thành phố cần ưu tiên sức khỏe môi trường cho công dân.