Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize family time

/praɪˈɔrɪtaɪz ˈfæmɪli taɪm/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên thời gian gia đình cụm từ

“We should prioritize family time over work.”Chúng ta nên ưu tiên thời gian gia đình hơn công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...