Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize health

/praɪˈɔrɪtaɪz hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên sức khỏe cụm từ

“We must prioritize health in our daily lives.”Chúng ta phải ưu tiên sức khỏe trong cuộc sống hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...