Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize health care

Nghĩa thường dùng

Đặt chăm sóc sức khỏe lên hàng đầu. cụm từ

“Governments must prioritize health care for their citizens.”Chính phủ phải đặt chăm sóc sức khỏe cho công dân lên hàng đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...