prioritize health concerns
/praɪˈɔːrɪtaɪz hɛlθ kənˈsɜrnz/
Nghĩa thường dùng
ưu tiên các vấn đề sức khỏe.
cụm từ
“Governments should prioritize health concerns in their policies.”Các chính phủ nên ưu tiên các vấn đề sức khỏe trong chính sách của họ.