Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize health concerns

/praɪˈɔːrɪtaɪz hɛlθ kənˈsɜrnz/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên các vấn đề sức khỏe. cụm từ

“Governments should prioritize health concerns in their policies.”Các chính phủ nên ưu tiên các vấn đề sức khỏe trong chính sách của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...