Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize health needs

/praɪˈɔːr.ɪ.taɪz hɛlθ niːdz/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên nhu cầu sức khỏe cụm từ

“Governments must prioritize health needs in their budgets.”Chính phủ phải ưu tiên nhu cầu sức khỏe trong ngân sách của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...