Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize healthy snacks

/praɪˈɔːrətaɪz ˈhɛlθi snæks/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên đồ ăn nhẹ lành mạnh cụm từ

“It's good to prioritize healthy snacks between meals.”Thật tốt khi ưu tiên đồ ăn nhẹ lành mạnh giữa các bữa ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...