Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize mental health

/praɪˈɔːr.ə.taɪz ˈmen.təl helθ/

Nghĩa thường dùng

đặt tầm quan trọng vào sức khỏe tâm thần cụm từ

“We must prioritize mental health in our policies.”Chúng ta phải đặt sức khỏe tâm thần lên hàng đầu trong các chính sách của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...