Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize public health

/praɪˈɔːrɪtaɪz ˈpʌblɪk hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên sức khỏe cộng đồng cụm từ

“Governments must prioritize public health in their budgets.”Chính phủ phải ưu tiên sức khỏe cộng đồng trong ngân sách của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...