Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

privacy settings

/ˈprɪvəsi ˌsetɪŋz/

Nghĩa thường dùng

cài đặt quyền riêng tư cụm từ

“Check your privacy settings regularly to control who sees your posts.”Hãy kiểm tra cài đặt quyền riêng tư thường xuyên để kiểm soát ai xem được bài của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...