Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

private school

/ˌpraɪ.vət ˈskuːl/

Nghĩa thường dùng

Trường tư thục cụm từ

“They decided to send their child to a private school.”Họ quyết định cho con họ học trường tư thục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...