Privatization
//
- (Econ) Tư nhân hoá+ Chính sách chuyển đổi sở hữu công cộng của một tài sản thành sở hữu tư nhân hoặc cho phép một tổ chức kinh doanh ở khu vực tư nhân hực hiện một hoạt động nào đó cho đến lúc ấy vẫn được tiến hành bởi một tổ chức công cộng.
Biến thể từ
privatizations số nhiều
Đồng nghĩa
denationalizationprivate sector involvement
Trái nghĩa
nationalizationpublic ownership
Định nghĩa tiếng Anh
n changing something from state to private ownership or control