Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

privy

/privy/ Collins ★ phổ biến #13963
Biến thể từ privies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

privy

/privy/

tính từ

  • riêng, tư; kín, bí mật
    • to be privy to something: được biết riêng việc gì
    • privy parts: chỗ kín (bộ phận sinh dục)

thành ngữ

  1. Privy Council
    • Hội đồng cơ mật (hoàng gia Anh)
  2. Privy Counsellor (Councillor)
    • uỷ viên hội đồng cơ mật (hoàng gia Anh)
  3. Lord Privy Seal
    • quan giữ ấn nhỏ

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà triệu phú, nhà xí
  • (pháp lý) đương sự, người hữu quan
Định nghĩa tiếng Anh

s. hidden from general view or use s. (followed by `to') informed about something secret or not generally known

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...