prix
/pri:/
Nghĩa thường dùng
giải thưởng
danh từ
“The prix for the best film was awarded last night.”Giải thưởng cho bộ phim hay nhất đã được trao tối qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prix
//
* danh từ- phần thưởng
- giá trị