Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prix

/pri:/

Nghĩa thường dùng

giải thưởng danh từ

“The prix for the best film was awarded last night.”Giải thưởng cho bộ phim hay nhất đã được trao tối qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prix

//

* danh từ
  • phần thưởng
  • giá trị

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...