prize-giving
/praɪzˈɡɪv.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
lễ trao giải thưởng
cụm từ
“The prize-giving ceremony was exciting.”Lễ trao giải thưởng rất thú vị.
Biến thể từ
prize-givings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prize-giving
//
* danh từ- việc phát phần thưởng