Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prize-giving

/praɪzˈɡɪv.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

lễ trao giải thưởng cụm từ

“The prize-giving ceremony was exciting.”Lễ trao giải thưởng rất thú vị.

Biến thể từ prize-givings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prize-giving

//

* danh từ
  • việc phát phần thưởng

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...