Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proactive approach

/proʊˈæk.tɪv əˈproʊtʃ/

Nghĩa thường dùng

cách tiếp cận chủ động cụm từ

“A proactive approach to risk management saves costs.”Cách tiếp cận chủ động trong quản lý rủi ro giúp tiết kiệm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...