proactive approach
Nghĩa thường dùng
“A proactive approach to risk management saves costs.”Cách tiếp cận chủ động trong quản lý rủi ro giúp tiết kiệm chi phí.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A proactive approach to risk management saves costs.”Cách tiếp cận chủ động trong quản lý rủi ro giúp tiết kiệm chi phí.
Đang tải...