Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

probity

/probity/ TOEFLGRE phổ biến #28504

Nghĩa thường dùng

tính liêm chính, sự ngay thẳng danh từ

“The auditor was known for her financial probity.”Kiểm toán viên nổi tiếng về sự liêm chính tài chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

probity

/probity/

danh từ

  • tính thẳng thắn, tính trung thực; tính liêm khiết
Định nghĩa tiếng Anh

n. complete and confirmed integrity; having strong moral principles

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...