probity
/probity/ TOEFLGRE phổ biến #28504
Nghĩa thường dùng
tính liêm chính, sự ngay thẳng
danh từ
“The auditor was known for her financial probity.”Kiểm toán viên nổi tiếng về sự liêm chính tài chính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
probity
/probity/
danh từ
- tính thẳng thắn, tính trung thực; tính liêm khiết
Định nghĩa tiếng Anh
n. complete and confirmed integrity; having strong moral principles