Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proceeding

/proceeding/ TOEFLIELTSCollins ★★

Nghĩa thường dùng

tiến trình danh từ

“The legal proceedings took longer than expected.”Quá trình pháp lý kéo dài hơn mong đợi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proceeding

/proceeding/

danh từ

  • cách tiến hành, cách hành động
  • (số nhiều) việc kiện tụng
    • to take [legal] proceedings against someone: đi kiện ai
  • (số nhiều) biên bản lưu (của cuộc họp...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (law) the institution of a sequence of steps by which legal judgments are invoked

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...