procrastination
/procrastination/ phổ biến #20478
Nghĩa thường dùng
sự trì hoãn
danh từ
“Procrastination can lead to increased stress.”Sự trì hoãn có thể dẫn đến căng thẳng gia tăng.
Biến thể từ
procrastinations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
procrastination
/procrastination/
danh từ
- sự trì hoãn; sự chần chừ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of procrastinating; putting off or delaying or defering an action to a later time