Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

procrustes

/prә'krʌsti:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

procrustes

//

* danh từ
  • nhân vật truyền thuyết Hy lạp có hai cái giường, ai cao thì đặt trên cái giường nhỏ đánh gãy chân, ai thấp thì đặt trên cái giường dài kéo người cho dài ra mà chết
    • to place on the Procrustes' bed:đặt trên chiếc giường Prokrut tức là gò ép vào những khuôn khổ cứng nhắc đã có sẵn
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) a mythical giant who was a thief and murderer; he would capture people and tie them to an iron bed, stretching them or hacking off their legs to make them fit; was killed by Theseus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...