prodrome
/'prәudrәum/
Nghĩa thường dùng
giai đoạn đầu của một bệnh, thường là triệu chứng nhẹ trước khi phát triển nặng hơn
danh từ
“The patient experienced a prodrome of headaches before the flu symptoms appeared.”Bệnh nhân đã trải qua giai đoạn đầu của cơn đau đầu trước khi các triệu chứng cúm xuất hiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prodrome
//
* danh từ- sách dẫn, sách giới thiệu (một cuốn sách khác...)
- (y học) triệu chứng báo trước bệnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. an early symptom that a disease is developing or that an attack is about to occur