Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prodrome

/'prәudrәum/

Nghĩa thường dùng

giai đoạn đầu của một bệnh, thường là triệu chứng nhẹ trước khi phát triển nặng hơn danh từ

“The patient experienced a prodrome of headaches before the flu symptoms appeared.”Bệnh nhân đã trải qua giai đoạn đầu của cơn đau đầu trước khi các triệu chứng cúm xuất hiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prodrome

//

* danh từ
  • sách dẫn, sách giới thiệu (một cuốn sách khác...)
  • (y học) triệu chứng báo trước bệnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an early symptom that a disease is developing or that an attack is about to occur

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...