produce evidence
/prəˈdjuːs ˈɛvɪdəns/
Nghĩa thường dùng
sản xuất bằng chứng
cụm từ
“Researchers must produce evidence to support their conclusions.”Các nhà nghiên cứu phải sản xuất bằng chứng để hỗ trợ kết luận của họ.