produce findings
Nghĩa thường dùng
đưa ra kết quả từ nghiên cứu
cụm từ
“The team hopes to produce findings that will advance our understanding of chemistry.”Nhóm nghiên cứu hy vọng đưa ra kết quả sẽ nâng cao hiểu biết của chúng ta về hóa học.