Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

product marketing

/ˈprɒdʌkt ˈmɑrkɪtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

quá trình quảng bá và bán một sản phẩm cụm từ

“Effective product marketing can increase sales significantly.”Tiếp thị sản phẩm hiệu quả có thể tăng doanh số bán hàng đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...