Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proem

/proem/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proem

/proem/

danh từ

  • lời nói đầu, lời mở đầu, lời tựa (cuốn sách, bài thi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Preface; introduction; preliminary observations; prelude. v. t. To preface.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...