Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

professional growth

/prəˈfɛʃənl ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

quá trình cải thiện kỹ năng nghề nghiệp của một người cụm từ

“Professional growth is essential for long-term success.”Sự phát triển nghề nghiệp là cần thiết cho thành công lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...