Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

professional network

/prəˈfɛʃənl ˈnɛtˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

một nhóm các mối quan hệ chuyên nghiệp cụm từ

“Building a professional network is crucial for career growth.”Xây dựng một mạng lưới chuyên nghiệp là rất quan trọng cho sự phát triển sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...