Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

professional standards

/prəˈfɛʃənl ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

Các tiêu chuẩn chất lượng và đạo đức được chấp nhận trong một ngành nghề. cụm từ

“Adhering to professional standards is crucial in healthcare.”Tuân thủ các tiêu chuẩn nghề nghiệp là rất quan trọng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...