professional standards
/prəˈfɛʃənl ˈstændərdz/
Nghĩa thường dùng
Các tiêu chuẩn chất lượng và đạo đức được chấp nhận trong một ngành nghề.
cụm từ
“Adhering to professional standards is crucial in healthcare.”Tuân thủ các tiêu chuẩn nghề nghiệp là rất quan trọng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.