Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

professionalism

/professionalism/ TOEFL phổ biến #10943

Nghĩa thường dùng

tính chuyên nghiệp danh từ

“Dress and behave with professionalism during interviews.”Hãy ăn mặc và hành xử chuyên nghiệp trong các buổi phỏng vấn.

Biến thể từ professionalisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

professionalism

/professionalism/

danh từ

  • tính cách nhà nghề
  • sự dùng đấu thủ nhà nghề (trong các môn đấu thể thao)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the expertness characteristic of a professional person

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...