Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

professionalization

/prəˌfeʃənəlaɪz'eɪʃn/ phổ biến #24417

Nghĩa thường dùng

quá trình trở thành chuyên nghiệp hơn danh từ

“The professionalization of teaching has improved educational standards.”Sự chuyên nghiệp hóa trong giảng dạy đã nâng cao tiêu chuẩn giáo dục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

professionalization

//

  • xem professionalize
Định nghĩa tiếng Anh

n. the social process whereby people come to engage in an activity for pay or as a means of livelihood

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...