proficient
/proficient/ TOEFLGRE phổ biến #12137
Nghĩa thường dùng
thành thạo, có năng lực cao trong lĩnh vực cụ thể
tính từ
“Applicants must be proficient in at least two languages.”Ứng viên phải thành thạo ít nhất hai ngôn ngữ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proficient
/proficient/
tính từ
- tài giỏi, giỏi giang, thành thạo
- to be proficient in cooking: thành thạo trong việc nấu nướng
danh từ
- chuyên gia, người tài giỏi, người thành thạo (về môn gì)
Định nghĩa tiếng Anh
s having or showing knowledge and skill and aptitude a of or relating to technique or proficiency in a practical skill