Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proficient

/proficient/ TOEFLGRE phổ biến #12137

Nghĩa thường dùng

thành thạo, có năng lực cao trong lĩnh vực cụ thể tính từ

“Applicants must be proficient in at least two languages.”Ứng viên phải thành thạo ít nhất hai ngôn ngữ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proficient

/proficient/

tính từ

  • tài giỏi, giỏi giang, thành thạo
    • to be proficient in cooking: thành thạo trong việc nấu nướng

danh từ

  • chuyên gia, người tài giỏi, người thành thạo (về môn gì)
Định nghĩa tiếng Anh

s having or showing knowledge and skill and aptitude a of or relating to technique or proficiency in a practical skill

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...