Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

profile picture

/ˈprəʊfaɪl ˌpɪktʃə/

Nghĩa thường dùng

ảnh đại diện cụm từ

“Your profile picture is often public, so choose it carefully.”Ảnh đại diện của bạn thường ở chế độ công khai, nên hãy chọn cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...