profoundly
/prә'fajndli/ TOEFL phổ biến #6485
Nghĩa thường dùng
một cách sâu sắc, mạnh mẽ, toàn diện
trạng từ
“The restructuring profoundly affected employee morale.”Việc tái cơ cấu ảnh hưởng sâu sắc đến tinh thần nhân viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
profoundly
//
* phó từ- một cách sâu sắc; hết sức
- một cách sâu sắc, thâm thúy (ý tưởng )
Định nghĩa tiếng Anh
r. to a great depth psychologically