Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

profoundly

/prә'fajndli/ TOEFL phổ biến #6485

Nghĩa thường dùng

một cách sâu sắc, mạnh mẽ, toàn diện trạng từ

“The restructuring profoundly affected employee morale.”Việc tái cơ cấu ảnh hưởng sâu sắc đến tinh thần nhân viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

profoundly

//

* phó từ
  • một cách sâu sắc; hết sức
  • một cách sâu sắc, thâm thúy (ý tưởng )
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a great depth psychologically

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...