prognosticate
/prognosticate/ GRE phổ biến #45040
Nghĩa thường dùng
dự đoán trước, tiên đoán
động từ
“Experts prognosticate economic growth for the next year.”Các chuyên gia dự đoán tăng trưởng kinh tế cho năm tới.
Biến thể từ
prognosticates ngôi 3 số ít
prognosticated quá khứ
prognosticating hiện tại phân từ
prognosticated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prognosticate
/prognosticate/
ngoại động từ
- báo trước, đoán trước, nói trước
Định nghĩa tiếng Anh
v make a prediction about; tell in advance v indicate by signs