Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

programmer

/'prәugræmә/ phổ biến #8400

Nghĩa thường dùng

lập trình viên danh từ

“The programmer developed a new software application.”Lập trình viên đã phát triển một ứng dụng phần mềm mới.

Biến thể từ programmers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

programmer

//

  • người lập chương trình, bộ lập chương trình
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who designs and writes and tests computer programs

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...