programmer
/'prәugræmә/ phổ biến #8400
Nghĩa thường dùng
lập trình viên
danh từ
“The programmer developed a new software application.”Lập trình viên đã phát triển một ứng dụng phần mềm mới.
Biến thể từ
programmers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
programmer
//
- người lập chương trình, bộ lập chương trình
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who designs and writes and tests computer programs