Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prohibitive

/prohibitive/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17838

Nghĩa thường dùng

cản trở, ngăn cản tính từ

“The prohibitive price of the product limited its sales.”Giá cả cản trở của sản phẩm đã hạn chế doanh số bán hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prohibitive

/prohibitive/

tính từ

  • cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
    • prohibitive prices: giá rất đắt để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
    • prohibitive tax: thuế rất cao để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

s. tending to discourage (especially of prices)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...