prohibitive
/prohibitive/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17838
Nghĩa thường dùng
cản trở, ngăn cản
tính từ
“The prohibitive price of the product limited its sales.”Giá cả cản trở của sản phẩm đã hạn chế doanh số bán hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prohibitive
/prohibitive/
tính từ
- cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
- prohibitive prices: giá rất đắt để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
- prohibitive tax: thuế rất cao để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh
s. tending to discourage (especially of prices)