Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

project management

Nghĩa thường dùng

Quá trình lập kế hoạch và thực hiện một dự án. cụm từ

“Project management skills are essential in many industries.”Kỹ năng quản lý dự án là cần thiết trong nhiều ngành công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...