Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

projectile

/projectile/ GRE phổ biến #15825

Nghĩa thường dùng

vật thể được ném ra danh từ

“The soldier aimed at the target with his projectile.”Người lính nhắm vào mục tiêu bằng vật thể ném của mình.

Biến thể từ projectiles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

projectile

/projectile/

tính từ

  • phóng ra, bắn ra
    • projectile force: sức phóng ra, sức bắn ra
  • có thể phóng ra, có thể bắn ra

danh từ

  • vật phóng ra, đạn bắn ra
Định nghĩa tiếng Anh

n. a weapon that is forcibly thrown or projected at a targets but is not self-propelled s. impelling or impelled forward

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...