Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prolapse

/prolapse/ phổ biến #39571

Nghĩa thường dùng

sa xuống động từ

“The doctor explained that a prolapse can occur after childbirth.”Bác sĩ giải thích rằng sa xuống có thể xảy ra sau khi sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prolapse

/prolapse/

nội động từ

  • (y học) sa xuống

danh từ: (prolapsus)

/'proulæpsəs/
  • (y học) sự sa (dạ con...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the slipping or falling out of place of an organ (as the uterus) v. slip or fall out of place, as of body parts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...