Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prolifically

/prәu'lifikli/ phổ biến #37421
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prolifically

//

* phó từ
  • mắn (đẻ), sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; sai (quả), lắm quả
  • sáng tác nhiều (nhà văn, hoạ sự )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...