prolix
/prolix/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prolix
/prolix/
tính từ
- dài dòng, dông dài; rườm rà
- a prolix speech: một bài diễn văn dài dòng
- a prolix author: một tác giả dông dài
Định nghĩa tiếng Anh
a. tediously prolonged or tending to speak or write at great length