prologue
/prologue/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #19104
Nghĩa thường dùng
lời mở đầu, giai đoạn khởi động
danh từ
“The workshop served as a prologue to the summit.”Buổi hội thảo đóng vai trò như lời mở đầu cho hội nghị thượng đỉnh.
Biến thể từ
prologues số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prologue
/prologue/
danh từ
- đoạn mở đầu (giới thiệu một vở kịch...))
- (nghĩa bóng) việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu
ngoại động từ
- giới thiệu bằng đoạn mở đầu; viết đoạn mở đầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. an introduction to a play