Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prolongation

/prolongation/ phổ biến #31111
Biến thể từ prolongations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prolongation

/prolongation/

danh từ

  • sự kéo dài; sự nối dài; đoạn nối dài thêm
    • the prolongation of a straight line: sự kéo dài một đường thẳng
    • the prolongation of a wall: sự nối dài thêm một bức tường
  • sự phát âm kéo dài (một âm tiết...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of prolonging something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...