Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote active lifestyles

/prəˈmoʊt ˈæktɪv ˈlaɪfˌstaɪlz/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích mọi người duy trì hoạt động thể chất khi già đi. cụm từ

“Programs that promote active lifestyles can improve health in older adults.”Các chương trình khuyến khích lối sống tích cực có thể cải thiện sức khỏe ở người lớn tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...