promote adventure activities
/prəˈmoʊt ædˈvɛnʧər ækˈtɪvɪtiz/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy các hoạt động phiêu lưu
cụm từ
“Tourism companies promote adventure activities to attract thrill-seekers.”Các công ty du lịch thúc đẩy các hoạt động phiêu lưu để thu hút những người yêu thích cảm giác mạnh.