Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote affordable housing

/prəˈmoʊt əˈfɔrdəbl ˈhaʊzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy nhà ở giá rẻ cụm từ

“Governments should promote affordable housing initiatives.”Chính phủ nên thúc đẩy các sáng kiến nhà ở giá rẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...