Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote age diversity

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích sự đa dạng về độ tuổi. cụm từ

“Companies should promote age diversity in their hiring processes.”Các công ty nên khuyến khích sự đa dạng về độ tuổi trong quy trình tuyển dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...