Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote awareness

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy nhận thức cụm từ

“The campaign aims to promote awareness of mental health issues.”Chiến dịch nhằm thúc đẩy nhận thức về các vấn đề sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...