promote balanced diets
/prəˈmoʊt ˈbælənst daɪəts/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích ăn nhiều loại thực phẩm với lượng hợp lý
cụm từ
“Schools should promote balanced diets among students.”Các trường học nên khuyến khích chế độ ăn cân bằng cho học sinh.